15/11/2019
1851
Linh mục đương nhiệm Giáo phận Mỹ Tho (Cập nhật 11.2019)



 

 

 

 

Stt

Tên thánh, họ tên

Năm sinh

Năm LM

Giáo xứ

Giáo hạt

1

Phêrô Nguyễn Phước Tường

1947

1974

Thánh Tâm

Mỹ Tho

2

Giuse Nguyễn Hoàng Hân

1948

1974

Bến Dinh

Cù Lao Tây

3

Đôminicô Phạm Văn Khâm

1946

1976

Tín Đức

Cái Bè

4

Phêrô Nguyễn Văn 

1947

1976

Bãi Chàm

Cù Lao Tây

5

Luy Nguyễn Trí Hướng

1948

1976

Vạn Phước

Đức Hoà

6

Antôn Nguyễn Văn Đức

1950

1976

Thủ Đoàn

Đức Hoà

7

Phêrô Nguyễn Văn Thành

1947

1979

Ngũ Hiệp

Cái Bè

8

Marcel Trần Văn Tốt

1948

1979

Cao Lãnh

Cao Lãnh

9

Phêrô Lâm Tấn Phát

1949

1980

Tân Hồng

Cù Lao Tây

10

Henri Nguyễn Văn 

1950

1982

Fatima

Cù Lao Tây

11

Bênêđictô Nguyễn Công Tuyển

1947

1983

Cái Bè

Cái Bè

12

Tôma Phan Ngọc Phương

1951

1983

Bến Siêu

Cù Lao Tây

13

Micae Nguyễn Văn Hồng

1945

1984

Mỹ An

Cao Lãnh

14

Anphôngsô Khuất Đăng Tôn

1949

1988

Cai Lậy

Cái Bè

15

Phaolô Trần Kỳ Minh

1952

1991

TTMV

Mỹ Tho

16

GB. Nguyễn Văn Sáng

1956

1991

Thánh Antôn

Mỹ Tho

17

GB. Nguyễn Văn Học

1950

1992

Thiên Phước

Cao Lãnh

18

Giacôbê Hà Văn Xung

1956

1992

Chánh Toà

Mỹ Tho

19

Phaolô Đặng Tiến Dũng

1957

1992

Lương Hòa Hạ

Đức Hoà

20

Lêô Trần Văn Thanh

1957

1992

Bến Lức

Đức Hòa

21

Stêphanô Ngô Văn 

1966

1992

An Đức

Mỹ Tho

22

Phaolô Phạm Minh Thanh

1968

1992

Bắc Hoà

Tân An

23

FX. Trương Quý Vinh

1952

1998

Thủ Ngữ

Mỹ Tho

24

Inhaxiô Võ Viết Chuyên

1960

1998

Tân Quới

Cù Lao Tây

25

Tôma Bùi Công Dân

1967

1998

Hiệp Hòa

Đức Hoà

26

Đôminicô Nguyễn Trọng Dũng

1967

1998

Nhật Tân

Đức Hoà

27

Gabriel Nguyễn Hữu Kỳ

1968

1998

Mộc Hoá

Tân An

28

Phaolô Nguyễn Thành Sang

1971

1998

ĐCV Thánh Giuse

TP. HCM

29

Nicôla Nguyễn Tấn Hoàng

1973

1998

Kiến Văn

Cao Lãnh

30

Giuse Nguyễn Văn Nhạn

1959

1999

Tân An

Tân An

31

Phêrô Võ Hiệp 

1960

1999

Kinh Cùng

Tân An

32

Phêrô Diệp Nhật Thanh Phương

1964

1999

Nước Trong

Tân An

33

Phêrô Nguyễn Xuân Diễm

1968

1999

An Bình

Cao Lãnh

34

Đôminicô Phạm Minh Tiến

1969

1999

Long Quới

 Cái Bè

35

Đôminicô Lê Minh Cảnh

1971

1999

Bình Quân

Tân An

36

Phêrô Phạm Bá Đương

1971

1999

TGM

Mỹ Tho

37

Tôma Thiện Trần Quốc Hưng

1971

1999

ĐCV Thánh Giuse

TP. HCM

38

Phêrô Lê Tấn Bảo

1972

1999

TTMV

Mỹ Tho

39

Antôn Nguyễn Ánh Quang

1973

1999

Bình Trưng

Cái Bè

40

Phêrô Đặng Văn Đâu

1953

2001

Tân Đông

Tân An

41

Antôn Nguyễn Văn Tiếng

1954

2001

An Long

Cao Lãnh

42

Phaolô Phạm Đăng Thiện

1963

2002

TGM

Mỹ Tho

43

Phaolô Nguyễn Văn Tuấn

1968

2002

Bằng Lăng

Cái Bè

44

Giuse Tô Minh Phương

1968

2002

Chợ Bưng

Cái Bè

45

Antôn Nguyễn Ngô Tri

1969

2002

An Thái Trung

Cái Bè

46

Phaolô Nguyễn Thành Mến

1969

2002

Kiến Bình

Tân An

47

Giacôbê Nguyễn Duy Hiếu

1970

2002

Văn Hiệp

Đức Hoà

48

Phêrô Trần Anh Tráng

1971

2002

Chợ Cũ

Mỹ Tho

49

Antôn Nguyễn Võ Triều Duy

1971

2002

Gò Đen

Đức Hoà

50

Giuse Nguyễn Tuấn Hải

1974

2002

TTMV

Mỹ Tho

51

Phêrô Nguyễn Văn Khôi

1974

2002

An Bình

Cao Lãnh

52

Phêrô Nguyễn Văn Trí

1976

2002

Hòa Bình

Mỹ Tho

53

Phêrô Đinh Sơn Hùng

1971

2004

Mỹ Hạnh

Đức Hòa

54

Giuse Nguyễn Văn Nhật

1972

2004

Thánh Giuse

Tân An

55

Đôminicô Nguyễn Thanh Liêm

1974

2004

Đức Hòa

Đức Hoà

56

Phaolô Trần Chí Thanh

1974

2004

Cái Mây

Cái Bè

57

Anrê Phạm Ngọc Nhạn

1974

2004

Thánh  Tâm

Cao Lãnh

58

Inhaxiô Lê Phước Vân

1974

2004

Trà Đư

Cù Lao Tây

59

Phanxicô At. Trần Thanh Hùng

1975

2004

Tân An

Cao Lãnh

60

Antôn Nguyễn Xuân 

1976

2004

Thạnh Trị

Tân An

61

Phêrô Nguyễn Ngọc Long

1977

2004

Mỹ Trung

Cái Bè

62

GB.  Nguyễn  Tấn  Sang

1973

2005

Ba Giồng

Cái Bè

63

Gioan Phạm Phú Cường

1973

2006

Vĩnh Hựu

Mỹ Tho

64

Gabriel Nguyễn Tấn Di

1974

2006

L.Hòa Thượng

Đức Hoà

65

Giuse Nguyễn Huy Hoàng

1978

2006

Hòa Bình

Cao Lãnh

66

Giuse Trần Thanh Long

1977

2006

Tân Hiệp

Cái Bè

67

Tôma Nguyễn Văn Phong

1976

2006

Long Định 1

Cái Bè

68

August. Trần Quang  Hồng Phúc

1973

2006

Nhị Mỹ

Cao Lãnh

69

Phêrô Tạ Ngọc Hải Sơn

1977

2006

Kinh Gãy

Cái Bè

70

Phaolô Hồ Minh Tuấn

1977

2006

Vĩnh Hưng

Tân An

71

Phêrô Ký Ngọc Tuấn

1974

2006

Sông Xoài

Tân An

72

Giuse Lê Quan Trung

1955

2006

Phong Mỹ

Cao Lãnh

73

Phaolô Cao Xuân Đắc

1966

2006

Rạch Cầu

Mỹ Tho

74

G.B. Nguyễn Nhựt Cương

1976

2008

Bà Tồn

Cái Bè

75

Phêrô Đặng Xuân Hạnh

1981

2008

Thủ Thừa

Tân An

76

Phaolô Phạm Thế Hạnh

1976

2008

Gò Da

Cù Lao Tây

77

G.B. Nguyễn Trung Hiếu

1976

2008

Tân Long

Cù Lao Tây

78

Phan.At. Nguyễn Minh Hoàng

1976

2008

Mỹ Quý

Cao Lãnh

79

FX. Tô Hoàng Lâm

1980

2008

Tràm Mù

Cái Bè

80

GK. Lai Thụy Minh Tâm

1975

2008

Ba Giồng

Cái Bè

81

Luy Huỳnh Thanh Tân

1977

2008

Mỹ Điền

Đức Hòa

82

G.K. Trần Quốc Toàn

1978

2008

Hòa Định

Mỹ Tho

83

Phaolô M. Nguyễn Khả 

1974

2008

Thuộc Nhiêu

Cái Bè

84

Phêrô Mai Văn Thượng

1977

2010

Kim Sơn

Cái Bè

85

Gioan Lasan Lê Thiện Tín

1983

2010

Rạch Thiên

Đức Hòa

86

Philípphê Huỳnh Ngọc Tuấn

1978

2010

Long Định 2

Cái Bè

87

Lôrensô Nguyễn Minh Toàn

1978

2010

Thường Phước

Cù Lao Tây

88

Phanxicô Nguyễn Thanh Tuấn

1978

2010

Cái Thia

Cái Bè

89

Phêrô Trần Trung Chỉnh

1975

2010

Mỹ Long

Cao Lãnh

90

Phêrô Trần Trọng Khương

1981

2011

Giồng Cát

Cái Bè

91

Phêrô Nguyễn Thái Ngọc

1980

2011

Tân Hội Trung

Cao Lãnh

92

Giacôbê Nguyễn Trịnh Huy Rặt

1977

2012

Vàm Kinh

Mỹ Tho

93

Phêrô Dương Trọng Thiện

1984

2012

Tân Phong

Cái Bè

94

FX. Nguyễn Văn Thượng

1982

2012

Nha Ràm

Đức Hòa

95

Phaolô Trần Duy Tân

1978

2012

Hòa Hưng

Cái Bè

96

Gioan Kim Khẩu_ Phan Văn Định

1982

2012

TTMV

Mỹ Tho

97

Phaolô Nguyễn Văn Xuyên

1981

2013

TTMV

Mỹ Tho

98

Phêrô Nguyễn Thành Danh

1978

2013

Đông Hòa

Cái Bè

99

Phêrô Trương Hòa Nghĩa

1977

2014

Cồn Bà

Mỹ Tho

100

Antôn Phạm Trần Huy Hoàng

1984

2014

NVHB

Mỹ Tho

101

Antôn Nguyễn Hoàng Sang

1978

2014

Tân Hồng

Cù Lao Tây

102

Micae Tôn Quang Tiến

1980

2014

Bãi Chàm

Cù Lao Tây

103

Emmanuel Huỳnh Thanh Tuấn

1980

2014

Thới Sơn

Mỹ Tho

104

Tôma Lê Thành Nam

1984

2015

 Lập Điền

Đức Hòa

105

               Phaolô Lê Ngọc Toàn

1983

2015

 Tân An

 Tân An

106

Antôn Trương Chí Tâm

1984

2015

 Mộc Hóa

Tân An

107

Gabriel Nguyễn Thiện Thuật

1982

2015

 Kinh Cùng

 Tân An

108

Đôminicô Phạm Văn Khanh

1983

2015

 Cao Lãnh

Cao Lãnh

109

Phêrô Nguyễn Văn Tiển

1979

2015

 Thiên Phước

 Cao Lãnh

110

Phêrô Phạm Quang Thảo

1971

2008

Tân Phước

Mỹ Tho

111

Giacôbê Nguyễn Minh Phụng

1972

2016

Rạch Cầu

Mỹ Tho

112

Anrê Nguyễn Khắc Chung

1984

2017

Thủ Ngữ

Mỹ Tho

113

Phaolô Ngô Trung Hiếu

1986

2017

Hiệp Hòa

Đức Hòa

114

Phaolô Nguyễn Ngọc Hiệu

1984

2017

Ngũ Hiệp

Cái Bè

115

Tôma Lê Uy 

1984

2017

Thánh Tâm

Mỹ Tho

116

Antôn Phan Văn Đại

1984

2017

Chánh Tòa

Mỹ Tho

117

Phêrô Võ Minh Thiện

1984

2017

Bến Lức

Đức Hòa

118

Phaolô Lê Hoàng Nguyễn

1984

2018

L.Hòa Thượng

Đức Hòa

119

Gioakim Nguyễn Ngọc Huynh

1985

2018

Cái Bè

Cái Bè

120

Phêrô Lê Hồng Đức

1985

2018

An Long

Cao Lãnh

121

Phêrô Trần Anh Duy

1985

2019

Cai Lậy

Cái Bè

122

Phêrô Nguyễn Hải Đăng

1985

2019

L.Hòa Hạ

Đức Hòa

123

Phêrô Trương Ngọc Đức

1986

2019

Chánh Tòa

Mỹ Tho

124

Gioan Cao Duy Thiện

1982

2019

Tân Đông

Tân An

125

Antôn Nguyễn Phước Triệu

1985

2019

Bến Dinh

Cù Lao Tây