|
Stt |
Tên thánh, họ tên |
Năm sinh |
Năm LM |
Giáo xứ |
Giáo hạt |
|
1 |
Antôn Nguyễn Văn Đức |
1950 |
1976 |
Thủ Đoàn |
Đức Hòa |
|
2 |
Tôma Phan Ngọc Phương |
1951 |
1983 |
Bến Siêu |
Cù Lao Tây |
|
3 |
Phaolô Trần Kỳ Minh |
1952 |
1991 |
TTMV |
Mỹ Tho |
|
4 |
GB. Nguyễn Văn Sáng |
1956 |
1991 |
Thánh Antôn |
Mỹ Tho |
|
5 |
GB. Nguyễn Văn Học |
1950 |
1992 |
Thiên Phước |
Cao Lãnh |
|
6 |
Giacôbê Hà Văn Xung |
1956 |
1992 |
Chánh Toà |
Mỹ Tho |
|
7 |
Phaolô Đặng Tiến Dũng |
1957 |
1992 |
Bình Quân |
Tân An |
|
8 |
Lêô Trần Văn Thanh |
1957 |
1992 |
Bến Lức |
Đức Hòa |
|
9 |
Stêphanô Ngô Văn Tú |
1966 |
1992 |
An Đức |
Mỹ Tho |
|
10 |
Phaolô Phạm Minh Thanh |
1968 |
1992 |
Tín Đức |
Cái Bè |
|
11 |
FX. Trương Quý Vinh |
1952 |
1998 |
Thủ Ngữ |
Mỹ Tho |
|
12 |
Inhaxiô Võ Viết Chuyên |
1960 |
1998 |
Tân Quới |
Cù Lao Tây |
|
13 |
Đôminicô Nguyễn Trọng Dũng |
1967 |
1998 |
Mộc Hoá |
Tân An |
|
14 |
Gabriel Nguyễn Hữu Kỳ |
1968 |
1998 |
Thủ Thừa |
Tân An |
|
15 |
Phaolô Nguyễn Thành Sang |
1971 |
1998 |
TTMV |
Mỹ Tho |
|
16 |
Nicôla Nguyễn Tấn Hoàng |
1973 |
1998 |
Cao Lãnh |
Cao Lãnh |
|
17 |
Giuse Nguyễn Văn Nhạn |
1959 |
1999 |
Tân An |
Tân An |
|
18 |
Phêrô Diệp Nhựt Thanh Phương |
1964 |
1999 |
Nước Trong |
Tân An |
|
19 |
Phêrô Nguyễn Xuân Diễm |
1968 |
1999 |
Bãi Chàm |
Cù Lao Tây |
|
20 |
Đôminicô Phạm Minh Tiến |
1969 |
1999 |
Bình Trưng |
Cái Bè |
|
21 |
Đôminicô Lê Minh Cảnh |
1971 |
1999 |
Cái Bè |
Cái Bè |
|
22 |
Phêrô Phạm Bá Đương |
1971 |
1999 |
TTMV |
Mỹ Tho |
|
23 |
Tôma Thiện Trần Quốc Hưng |
1971 |
1999 |
ĐCV Thánh Giuse |
TP. HCM |
|
24 |
Phêrô Lê Tấn Bảo |
1972 |
1999 |
Cai Lậy |
Cái Bè |
|
25 |
Antôn Nguyễn Ánh Quang |
1973 |
1999 |
Long Quới |
Cái Bè |
|
26 |
Phêrô Đặng Văn Đâu |
1953 |
2001 |
Tân Đông |
Tân An |
|
27 |
Antôn Nguyễn Văn Tiếng |
1954 |
2001 |
An Long |
Cao Lãnh |
|
28 |
Phaolô Phạm Đăng Thiện |
1963 |
2002 |
Chánh VP TGM |
Mỹ Tho |
|
29 |
Phaolô Nguyễn Văn Tuấn |
1968 |
2002 |
Bằng Lăng |
Cái Bè |
|
30 |
Giuse Tô Minh Phương |
1968 |
2002 |
Chợ Bưng |
Cái Bè |
|
31 |
Antôn Nguyễn Ngô Tri |
1969 |
2002 |
Mỹ Lợi |
Cái Bè |
|
32 |
Phaolô Nguyễn Thành Mến |
1969 |
2002 |
Kiến Bình |
Tân An |
|
33 |
Giacôbê Nguyễn Duy Hiếu |
1970 |
2002 |
Bắc Hoà |
Tân An |
|
34 |
Phêrô Trần Anh Tráng |
1971 |
2002 |
Thánh Giuse |
Mỹ Tho |
|
35 |
Antôn Nguyễn Võ Triều Duy |
1971 |
2002 |
Gò Đen |
Đức Hoà |
|
36 |
Giuse Nguyễn Tuấn Hải |
1974 |
2002 |
Ngũ Hiệp |
Cái Bè |
|
37 |
Phêrô Nguyễn Văn Khôi |
1974 |
2002 |
An Bình |
Cao Lãnh |
|
38 |
Phêrô Nguyễn Văn Trí |
1976 |
2002 |
Hòa Bình |
Mỹ Tho |
|
39 |
Phêrô Đinh Sơn Hùng |
1971 |
2004 |
Mỹ Hạnh |
Đức Hòa |
|
40 |
Giuse Nguyễn Văn Nhật |
1972 |
2004 |
Hiệp Hòa |
Đức Hoà |
|
41 |
Đôminicô Nguyễn Thanh Liêm |
1974 |
2004 |
Đức Hòa |
Đức Hoà |
|
42 |
Phaolô Trần Chí Thanh |
1974 |
2004 |
Thánh Tâm |
Mỹ Tho |
|
43 |
Anrê Phạm Ngọc Nhạn |
1974 |
2004 |
Thánh Anrê |
Cù Lao Tây |
|
44 |
Inhaxiô Lê Phước Vân |
1974 |
2004 |
Kinh Cùng |
Tân An |
|
45 |
Phanxicô At. Trần Thanh Hùng |
1975 |
2004 |
Mỹ An |
Cao Lãnh |
|
46 |
Antôn Nguyễn Xuân Hà |
1976 |
2004 |
Nhật Tân |
Đức Hoà |
|
47 |
Phêrô Nguyễn Ngọc Long |
1977 |
2004 |
Lương Hòa Hạ |
Đức Hòa |
|
48 |
GB. Nguyễn Tấn Sang |
1973 |
2005 |
Ba Giồng |
Cái Bè |
|
49 |
Gioan Phạm Phú Cường |
1973 |
2006 |
Vĩnh Hựu |
Mỹ Tho |
|
50 |
Gabriel Nguyễn Tấn Di |
1974 |
2006 |
L. Hòa Thượng |
Đức Hoà |
|
51 |
Giuse Nguyễn Huy Hoàng |
1978 |
2006 |
Thánh Tâm |
Cao Lãnh |
|
52 |
Giuse Trần Thanh Long |
1977 |
2006 |
Đức Huệ |
Đức Hòa |
|
53 |
Tôma Nguyễn Văn Phong |
1976 |
2006 |
Long Định 1 |
Cái Bè |
|
54 |
August. Trần Quang Hồng Phúc |
1973 |
2006 |
Tân An |
Cao Lãnh |
|
55 |
Phêrô Tạ Ngọc Hải Sơn |
1977 |
2006 |
Trà Dư |
Cù Lao Tây |
|
56 |
Phaolô Hồ Minh Tuấn |
1977 |
2006 |
Vĩnh Hưng |
Tân An |
|
57 |
Phêrô Ký Ngọc Tuấn |
1974 |
2006 |
Sông Xoài |
Tân An |
|
58 |
Phaolô Cao Xuân Đắc |
1966 |
2006 |
Rạch Cầu |
Mỹ Tho |
|
59 |
G.B. Nguyễn Nhựt Cương |
1976 |
2008 |
Tân Quới |
Cù Lao Tây |
|
60 |
Phêrô Đặng Xuân Hạnh |
1981 |
2008 |
Cái Mây |
Cái Bè |
|
61 |
Phaolô Phạm Thế Hạnh |
1976 |
2008 |
Fatima |
Cù Lao Tây |
|
62 |
G.B. Nguyễn Trung Hiếu |
1976 |
2008 |
Tân Long |
Cù Lao Tây |
|
63 |
Phan.At. Nguyễn Minh Hoàng |
1976 |
2008 |
Tân Hồng |
Cù Lao Tây |
|
64 |
GK. Lai Thụy Minh Tâm |
1975 |
2008 |
Tân Hiệp |
Cái Bè |
|
65 |
Luy Huỳnh Thanh Tân |
1977 |
2008 |
Bình Tạo |
Mỹ Tho |
|
66 |
G.K. Trần Quốc Toàn |
1978 |
2008 |
Hòa Định |
Mỹ Tho |
|
67 |
Phaolô M. Nguyễn Khả Tú |
1974 |
2008 |
Thuộc Nhiêu |
Cái Bè |
|
68 |
Phêrô Mai Văn Thượng |
1977 |
2010 |
Kim Sơn |
Cái Bè |
|
69 |
Gioan Lasan Lê Thiện Tín |
1983 |
2010 |
Rạch Thiên |
Đức Hòa |
|
70 |
Philípphê Huỳnh Ngọc Tuấn |
1978 |
2010 |
Long Định 2 |
Cái Bè |
|
71 |
Giuse Nguyễn Hồng Quân |
1976 |
2010 |
ĐCV Thánh Giuse |
TP. HCM |
|
72 |
Lôrensô Nguyễn Minh Toàn |
1978 |
2010 |
Thường Phước |
Cù Lao Tây |
|
73 |
FX. Nguyễn Thanh Tuấn |
1978 |
2010 |
Cái Thia |
Cái Bè |
|
74 |
Phêrô Trần Trung Chỉnh |
1975 |
2010 |
Bà Tồn |
Cái Bè |
|
75 |
Phêrô Trần Trọng Khương |
1981 |
2011 |
Nghỉ bệnh |
TTMV |
|
76 |
Phêrô Nguyễn Thái Ngọc |
1980 |
2011 |
Kiến Văn |
Cao Lãnh |
|
77 |
Giacôbê Nguyễn Trịnh Huy Rặt |
1977 |
2012 |
Vàm Kinh |
Mỹ Tho |
|
78 |
Phêrô Dương Trọng Thiện |
1984 |
2012 |
Mỹ Trung |
Cái Bè |
|
79 |
FX. Nguyễn Văn Thượng |
1982 |
2012 |
Vạn Phước |
Đức Hòa |
|
80 |
Phaolô Trần Duy Tân |
1978 |
2012 |
Mỹ Long |
Cao Lãnh |
|
81 |
Giuse Trần Ngọc Chi |
1976 |
2012 |
Văn Hiệp |
Đức Hòa |
|
82 |
Phaolô Nguyễn Văn Xuyên |
1981 |
2013 |
Thư Ký TGM |
Mỹ Tho |
|
83 |
Phêrô Nguyễn Thành Danh |
1978 |
2013 |
An Thái Trung |
Cái Bè |
|
84 |
Phêrô Trương Hòa Nghĩa |
1977 |
2014 |
Cồn Bà |
Mỹ Tho |
|
85 |
Antôn Phạm Trần Huy Hoàng |
1984 |
2014 |
Giồng Cát |
Cái Bè |
|
86 |
Phêrô Nguyễn Thanh Hùng |
1980 |
2014 |
Tân Long |
Mỹ Tho |
|
87 |
Antôn Nguyễn Hoàng Sang |
1978 |
2014 |
Mỹ Quí |
Cao Lãnh |
|
88 |
Micae Tôn Quang Tiến |
1980 |
2014 |
Cả Nổ |
Cao Lãnh |
|
89 |
Emmanuel Huỳnh Thanh Tuấn |
1980 |
2014 |
Đông Hòa |
Cái Bè |
|
90 |
Tôma Lê Thành Nam |
1984 |
2015 |
Hòa Hưng |
Cái Bè |
|
91 |
Phaolô Lê Ngọc Toàn |
1983 |
2015 |
Thánh Giuse |
Tân An |
|
92 |
Antôn Trương Chí Tâm |
1984 |
2015 |
Cần Giuộc |
Đức Hoà |
|
93 |
Gabriel Nguyễn Thiện Thuật |
1982 |
2015 |
Kinh Gãy |
Cái Bè |
|
94 |
Đôminicô Phạm Văn Khanh |
1983 |
2015 |
Tân Hội Trung |
Cao Lãnh |
|
95 |
Phêrô Bùi Sĩ Thanh |
1984 |
2015 |
TTMV |
Mỹ Tho |
|
96 |
Phêrô Nguyễn Văn Tiển |
1979 |
2015 |
Nhị Mỹ |
Cao Lãnh |
|
97 |
Phêrô Phạm Quang Thảo |
1971 |
2008 |
Tân Phước |
Mỹ Tho |
|
98 |
Giacôbê Nguyễn Minh Phụng |
1972 |
2016 |
Thánh Phaolô |
Mỹ Tho |
|
99 |
Anrê Nguyễn Khắc Chung |
1984 |
2017 |
Tràm Mù |
Cái Bè |
|
100 |
Phaolô Ngô Trung Hiếu |
1986 |
2017 |
Phong Mỹ |
Cao Lãnh |
|
101 |
Phaolô Nguyễn Ngọc Hiệu |
1984 |
2017 |
Tân Phong |
Cái Bè |
|
102 |
Tôma Lê Uy Vũ |
1984 |
2017 |
Thánh Giuse |
Mỹ Tho |
|
103 |
Phêrô Võ Minh Thiện |
1984 |
2017 |
Long Kim |
Đức Hòa |
|
104 |
Phaolô Lê Hoàng Nguyễn |
1984 |
2018 |
Giồng Vảy Ốc |
Đức Hòa |
|
105 |
Gioakim Nguyễn Ngọc Huynh |
1985 |
2018 |
Thạnh Trị |
Tân An |
|
106 |
Phêrô Lê Hồng Đức |
1985 |
2018 |
Hoà Bình |
Cao Lãnh |
|
107 |
Phêrô Trần Anh Duy |
1985 |
2019 |
Gò Da |
Cù Lao Tây |
|
108 |
Phêrô Nguyễn Hải Đăng |
1985 |
2019 |
Thới Sơn |
Mỹ Tho |
|
109 |
Phêrô Trương Ngọc Đức |
1986 |
2019 |
Mỹ Điền |
Đức Hòa |
|
110 |
Gioan Cao Duy Thiện |
1982 |
2019 |
Tân Đông |
Tân An |
|
111 |
Antôn Nguyễn Phước Triệu |
1985 |
2019 |
Lập Điền |
Đức Hòa |
|
112 |
FX. Lê Nguyễn Lý Anh Viên |
1983 |
2020 |
Tân Hồng |
Cù Lao Tây |
|
113 |
M.Colbe Bùi Quang Đức Ái |
1985 |
2020 |
Tân Thuận Đông |
Cao Lãnh |
|
114 |
Martinô Trần Huy Quí |
1985 |
2020 |
Rạch Cầu |
Mỹ Tho |
|
115 |
Gioan Lâm Trọng Bổn |
1987 |
2020 |
Chánh Tòa |
Mỹ Tho |
|
116 |
Luca Nguyễn Tiến Đức |
1983 |
2020 |
Tân Hồng |
Cù Lao Tây |
|
117 |
Tôma Lê Duy Khang |
1989 |
2020 |
L. Hòa Thượng |
Đức Hòa |
|
118 |
Philipphê Nguyễn Văn Nhanh |
1986 |
2020 |
Mộc Hoá |
Tân An |
|
119 |
Giuse Nguyễn Đặng Khánh Nhật |
1988 |
2020 |
Tân An |
Tân An |
|
120 |
Ambrôsiô Nguyễn Bảo Trị |
1989 |
2020 |
Thủ Ngữ |
Mỹ Tho |
|
121 |
Phaolô Nguyễn Văn Xuân |
1983 |
2020 |
Bo Bo |
Đức Hoà |
|
122 |
Phêrô Nguyễn Thanh Xuân |
1986 |
2020 |
Vĩnh Hưng |
Tân An |
|
123 |
Antôn Đặng Hoàn Vũ |
1987 |
2020 |
TTMV |
Mỹ Tho |
|
124 |
Antôn Trần Quốc Huy |
1990 |
2021 |
Thiên Phước |
Cao Lãnh |
|
125 |
Phaolô Hồ Tấn Nghiệp |
1990 |
2021 |
Cai Lậy |
Cái Bè |
|
126 |
Antôn Maria Lê Hà Diệp Phúc |
1990 |
2021 |
Đi học |
Tp. HCM |
|
127 |
Giuse Nguyễn Dương Phúc |
1987 |
2021 |
Bắc Hòa |
Tân An |
|
128 |
Phêrô Nguyễn Hồng Phúc |
1988 |
2021 |
An Long |
Cao Lãnh |
|
129 |
Phêrô Lê Hữu Phương |
1985 |
2021 |
Bãi Chàm |
Cù Lao Tây |
|
130 |
Giuse Nguyễn Huỳnh Bảo Sơn |
1990 |
2021 |
Ba Giồng |
Cái Bè |
|
131 |
Phêrô Trần Minh Toàn |
1986 |
2021 |
Tân Hồng |
Cù Lao Tây |
|
132 |
Phêrô Nguyễn Hoàng Anh |
1987 |
2022 |
Nữ Vương HB |
Mỹ Tho |
|
133 |
Phaolô Hoàng Trường Duy |
1988 |
2022 |
Kinh Cùng |
Tân An |
|
134 |
Phaolô Trần Thanh Hiếu |
1990 |
2022 |
Bến Lức |
Đức Hòa |
|
135 |
Phêrô Nguyên Ngọc |
1987 |
2022 |
Chánh Tòa |
Mỹ Tho |
|
136 |
Giacôbê Hà Minh Nhựt |
1989 |
2022 |
Long Định 1 |
Cái Bè |
|
137 |
Gioan Bt. Nguyễn Ngọc Duy Tân |
1990 |
2022 |
Bến Dinh |
Cù Lao Tây |
|
138 |
Phêrô Phan Minh Tấn |
1988 |
2022 |
Cái Bè |
Cái Bè |
|
139 |
Giuse Nguyễn Văn Thành |
1987 |
2022 |
An Đức |
Mỹ Tho |
|
140 |
Gioan Bt. Trần Phước Duy |
1987 |
2023 |
Thánh Tâm |
Mỹ Tho |
|
141 |
Ambrôsiô Nguyễn Hoàng Khôn |
1990 |
2023 |
Thủ Ngữ |
Mỹ Tho |
|
142 |
Giuse Phạm Công Luận |
1991 |
2023 |
Thánh Anrê |
Cù Lao Tây |
|
143 |
Anphongsô Mai Huỳnh Duy Tân |
1988 |
2023 |
Đức Hòa |
Đức Hòa |
|
144 |
Matthêu Huỳnh Nhật Tân |
1992 |
2023 |
Bình Quân |
Tân An |
|
145 |
Phaolô Kiều Tấn Thành |
1991 |
2023 |
Fatima |
Cù Lao Tây |
|
146 |
Phaolô Hà Văn Thuận |
1988 |
2023 |
L. Hòa Hạ |
Đức Hòa |
|
147 |
Phaolô Nguyễn Hoàng Tuấn |
1988 |
2023 |
Mỹ Hạnh |
Đức Hòa |
|
148 |
Antôn Lê Tuấn Cường |
1990 |
2024 |
An Long |
Cao Lãnh |
|
149 |
Gioan Bt. Lê Duy Phương |
1990 |
2024 |
Tín Đức |
Cái Bè |
|
150 |
Giuse Trần Quốc Thái |
1988 |
2024 |
Thiên Phước |
Cao Lãnh |
|
151 |
Phêrô Bùi Bình Thạnh |
1992 |
2024 |
Bằng Lăng |
Cái Bè |
|
152 |
Giuse Nguyễn Quang Vinh |
1992 |
2024 |
Cao Lãnh |
Cao Lãnh |
|
153 |
Emmanuel Nguyễn Văn Thành |
1987 |
2024 |
Cần Giuộc |
Đức Hòa |
|
Stt |
Tên thánh, họ tên |
Năm sinh |
Năm LM |
Giáo xứ |
Dòng |
|
154 |
Giuse Trần Minh Quang |
1958 |
1996 |
Cần Giuộc |
Chúa Cứu Thế |
|
155 |
Phaolô Trần Thanh Điền |
1981 |
2014 |
Cần Giuộc |
Chúa Cứu Thế |
|
156 |
Đaminh Nguyễn Văn Phương |
1978 |
2012 |
Xoài Mút |
Chúa Cứu Thế |
|
157 |
Stêphanô Lê Quang Thủ |
1972 |
2013 |
Mỹ An |
Mẹ Chúa Cứu Chuộc |
|
Stt |
Tên thánh, họ tên |
Năm sinh |
Năm LM |
Nơi học |
|
|
158 |
Tôma Nguyễn Hoàng Duy |
1983 |
2012 |
Mỹ |
|
|
159 |
Gioan Phan Văn Định |
1982 |
2012 |
Philippines |
|
|
160 |
Antôn Phan Văn Đại |
1984 |
2017 |
Philippines |
|
|
161 |
Bênađô Nguyễn Xuân Hải |
1985 |
2017 |
Ý |
|
Vp. Truyền Thông
Gp. Mỹ Tho
